Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铸, chiết tự chữ CHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铸:
铸
Biến thể phồn thể: 鑄;
Pinyin: zhu4, pu4;
Việt bính: zyu3;
铸 chú
chú, như "chú chung (đúc chuông)" (gdhn)
Pinyin: zhu4, pu4;
Việt bính: zyu3;
铸 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 铸
Giản thể của chữ 鑄.chú, như "chú chung (đúc chuông)" (gdhn)
Nghĩa của 铸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑄)
[zhù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CHÚ
đúc。铸造。
铸工
nghề đúc; thợ đúc
铸件
linh kiện đúc
这口钟是铜铸的。
cái chuông này đúc bằng đồng.
Từ ghép:
铸币 ; 铸错 ; 铸钢 ; 铸工 ; 铸焊 ; 铸件 ; 铸模 ; 铸模,铸型 ; 铸铁 ; 铸条 ; 铸铁 ; 铸造 ; 铸字
[zhù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: CHÚ
đúc。铸造。
铸工
nghề đúc; thợ đúc
铸件
linh kiện đúc
这口钟是铜铸的。
cái chuông này đúc bằng đồng.
Từ ghép:
铸币 ; 铸错 ; 铸钢 ; 铸工 ; 铸焊 ; 铸件 ; 铸模 ; 铸模,铸型 ; 铸铁 ; 铸条 ; 铸铁 ; 铸造 ; 铸字
Chữ gần giống với 铸:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铸
鑄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |

Tìm hình ảnh cho: 铸 Tìm thêm nội dung cho: 铸
