Chữ 铸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铸, chiết tự chữ CHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铸:

铸 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铸

Chiết tự chữ chú bao gồm chữ 金 寿 hoặc 钅 寿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 寿
  • ghim, găm, kim
  • 寿 thọ
  • 2. 铸 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 寿
  • kim
  • 寿 thọ
  • chú [chú]

    U+94F8, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑄;
    Pinyin: zhu4, pu4;
    Việt bính: zyu3;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 铸

    Giản thể của chữ .
    chú, như "chú chung (đúc chuông)" (gdhn)

    Nghĩa của 铸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑄)
    [zhù]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHÚ
    đúc。铸造。
    铸工
    nghề đúc; thợ đúc
    铸件
    linh kiện đúc
    这口钟是铜铸的。
    cái chuông này đúc bằng đồng.
    Từ ghép:
    铸币 ; 铸错 ; 铸钢 ; 铸工 ; 铸焊 ; 铸件 ; 铸模 ; 铸模,铸型 ; 铸铁 ; 铸条 ; 铸铁 ; 铸造 ; 铸字

    Chữ gần giống với 铸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铸

    ,

    Chữ gần giống 铸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铸 Tự hình chữ 铸 Tự hình chữ 铸 Tự hình chữ 铸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸

    chú:chú chung (đúc chuông)
    铸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铸 Tìm thêm nội dung cho: 铸