Từ: 锥体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锥体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锥 • 体

Nghĩa của 锥体 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuītǐ] hình nón; hình chóp。由圆的或其它封闭平面基底以及由此基底边界上各点连向一公共顶点的线段所形成的面所限定的立体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

chuỳ锥:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
锥体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锥体 Tìm thêm nội dung cho: 锥体