Từ: 键槽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 键槽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 键槽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàncáo] rãnh chốt; khe; rãnh。机器上安装键的槽子,多在轴和轮上,一般是长条形的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện:kiện (chìa khoá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tàu:tàu lá
tầu:tầu ngựa, tầu thuyền
键槽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 键槽 Tìm thêm nội dung cho: 键槽