Chữ 绢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绢, chiết tự chữ QUYÊN, QUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绢:

绢 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绢

绢

Chiết tự chữ 绢

Chiết tự chữ quyên, quyến bao gồm chữ 丝 肙 hoặc 纟 肙 hoặc 丝 口 月 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 绢 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 肙
  • 丝 ti
  • 肙
  • 2. 绢 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 肙
  • 纟 miên, mịch
  • 肙
  • 3. 绢 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 口, 月
  • 丝 ti
  • 口 khẩu
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • quyên [quyên]

    U+7EE2, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絹;
    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun3;

    绢 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 绢

    Giản thể của chữ 絹.
    quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)

    Nghĩa của 绢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絹)
    [juàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUYÊN
    lụa; lụa là。质地薄而坚韧的丝织品,也指用生丝织成的一种丝织品。
    Từ ghép:
    绢本 ; 绢子

    Chữ gần giống với 绢:

    绠, 绡, 绢, 绣, 绤, 绥, 绦, 继, 绨, 𫄨,

    Dị thể chữ 绢

    絹,

    Chữ gần giống 绢

    绯, 缚, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘, 缙, 缛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绢 Tự hình chữ 绢 Tự hình chữ 绢 Tự hình chữ 绢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绢

    quyến绢:quyến hoạ (tranh lụa)
    绢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绢 Tìm thêm nội dung cho: 绢