Chữ 绢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绢, chiết tự chữ QUYÊN, QUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绢:
绢
Biến thể phồn thể: 絹;
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;
绢 quyên
quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;
绢 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 绢
Giản thể của chữ 絹.quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)
Nghĩa của 绢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絹)
[juàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: QUYÊN
lụa; lụa là。质地薄而坚韧的丝织品,也指用生丝织成的一种丝织品。
Từ ghép:
绢本 ; 绢子
[juàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: QUYÊN
lụa; lụa là。质地薄而坚韧的丝织品,也指用生丝织成的一种丝织品。
Từ ghép:
绢本 ; 绢子
Dị thể chữ 绢
絹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绢
| quyến | 绢: | quyến hoạ (tranh lụa) |

Tìm hình ảnh cho: 绢 Tìm thêm nội dung cho: 绢
