Từ: 破天荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破天荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 破 • 天 • 荒

Nghĩa của 破天荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòtiānhuāng] lần đầu tiên; xưa nay chưa thấy。唐朝时荆州每年送举人去考进士都考不中,当时称天荒(天荒:从未开垦过的土地),后来刘蜕考中了,称为破天荒(见于孙光宪《北梦琐言》卷四)。比喻事情第一次出现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá破:phá tan
vỡ破:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang荒:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng荒:thối hoăng
破天荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破天荒 Tìm thêm nội dung cho: 破天荒