Từ: 与其 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与其:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 与 • 其

Nghĩa của 与其 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔqí] 连
thà...; thà ... còn hơn。比较两件事的利害得失而决定取舍的时候,"与其"用在放弃的一面(后面常用"毋宁、不如"呼应)。
与其坐车,不如坐船。
thà đi tàu còn hơn đi xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ与:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự与:can dự, tham dự
đử与:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ
与其 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 与其 Tìm thêm nội dung cho: 与其