Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锻接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锻接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锻接 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànjiē] sự hàn rèn; sự rèn; rèn nối。在铁砧上用锻打将两件热金属连接起来的方法(如热于金属之断裂处或欲接合金属之部分,使其呈熔融状,连接后再经捶打,使可吻合连接在一起)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻

đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
锻接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锻接 Tìm thêm nội dung cho: 锻接