Từ: 镇定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇定 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèndìng] 1. bình tĩnh; trấn tĩnh; điềm tĩnh。遇到紧急的情况不慌不乱。
神色镇定
bình tĩnh; trấn tĩnh tinh thần; sắc mặt bình tĩnh.
2. giữ bình tĩnh。使镇定。
竭力镇定自己。
ra sức giữ bình tĩnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
镇定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇定 Tìm thêm nội dung cho: 镇定