Từ: 镜匣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镜匣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镜 • 匣

Nghĩa của 镜匣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngxiá] hộp trang điểm; hộp gương; tráp gương。盛梳妆用品的匣子,其中装有可以支起来的镜子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匣

háp匣:lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)
hạp匣:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp匣:cái hộp
tráp匣:tráp (hộp nhỏ)
镜匣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镜匣 Tìm thêm nội dung cho: 镜匣