Từ: 长吁短叹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长吁短叹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 吁 • 短 • 叹

Nghĩa của 长吁短叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángxūduǎntàn] thở ngắn than dài。不停地唉声叹气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁

dự吁:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
hu吁:khóc hu hu
hù吁:hù doạ
vo吁:kêu vo ve
vu吁:kêu vi vu, thổi vi vu
vù吁:vù vù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán叹:thán phục
长吁短叹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长吁短叹 Tìm thêm nội dung cho: 长吁短叹