Từ: 舍本逐末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍本逐末:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舍 • 本 • 逐 • 末

Nghĩa của 舍本逐末 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěběnzhúmò] Hán Việt: XẢ BẢN TRỤC MẠT
bỏ gốc lấy ngọn; bỏ cái chính yếu, lấy cái phụ。舍弃事物的根本的、主要的部分,而去追求细枝末节,形容轻重倒置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

sá舍: 
xoá舍:xoá đi, xoá tội
xá舍:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả舍:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục逐:một chục
giục逐:giục giã, thúc giục
trục逐:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt末:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt末:mạt kiếp
mất末:mất mát
mặt末:mặt mày, bề mặt
mết末:mê mết
mệt末:mệt mỏi, chết mệt
舍本逐末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舍本逐末 Tìm thêm nội dung cho: 舍本逐末