Từ: 长崎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长崎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长崎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángqí] Trường Kỳ; Nagasaki (thành phố Tây Nam đảo Kyushu, Nhật Bản)。日本九州西部一城市,位于长崎海湾沿岸,中国海东部的一个水湾。是日本16世纪对外贸易被开放的第一个港口,长崎曾于二战期间被投放第二颗原子弹(1945年8月9日)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崎

:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
长崎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长崎 Tìm thêm nội dung cho: 长崎