Cao su chống va đập cửa
Chữ 崎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崎, chiết tự chữ KHI, KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崎:
崎
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei1;
崎 khi
Nghĩa Trung Việt của từ 崎
(Phó) Khi khu 崎嶇: (1) Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm. ☆Tương tự: cao đê 高低, khảm kha 坎坷, ao đột 凹凸.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò. (2) Tỉ dụ tình cảnh khó khăn.
kì, như "kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)" (gdhn)
Nghĩa của 崎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu。崎岖。
Từ ghép:
崎岖
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu。崎岖。
Từ ghép:
崎岖
Chữ gần giống với 崎:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崎
| kì | 崎: | kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề) |

Tìm hình ảnh cho: 崎 Tìm thêm nội dung cho: 崎
