Từ: 长庚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长庚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长庚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánggēng] sao Hôm; sao Trường Canh (theo cách gọi của người Trung Quốc xưa)。中国古代指傍晚出现在西方天空的金星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚

canh:canh tơ
长庚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长庚 Tìm thêm nội dung cho: 长庚