Từ: 长毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángmáo] tóc dài (từ khinh miệt của giai cấp thống trị nhà Thanh gọi quân đội Thái Bình Thiên Quốc)。满清统治者对太平天国军队的蔑称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
长毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长毛 Tìm thêm nội dung cho: 长毛