Từ: 水泻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水泻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水泻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxiè] tiêu chảy; chột bụng。腹泻:由于肠道感染,消化机能障碍引起的症状。大便稀薄或呈水状,有的粪便带脓血、次数增多,常兼有腹痛。也叫水泻。通称拉稀、泻肚或闹肚子。见〖腹泻〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泻

tả:tả sách, tả thực
水泻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水泻 Tìm thêm nội dung cho: 水泻