Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老牛舐犊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老牛舐犊:
Nghĩa của 老牛舐犊 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoniúshìdú] trâu mẹ liếm nghé con; cưng; yêu (ví với việc cha mẹ yêu con cái)。比喻父母疼爱子女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舐
| liếm | 舐: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| thỉ | 舐: | thỉ (liếm láp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊
| độc | 犊: | độc (con bê) |

Tìm hình ảnh cho: 老牛舐犊 Tìm thêm nội dung cho: 老牛舐犊
