Từ: 长波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长波 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángbō] sóng dài。波长从三千米到三万米的无线电波。沿地面传播时,很少受大地和电离层的影响,比较稳定。多用于导航、呼救等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
长波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长波 Tìm thêm nội dung cho: 长波