Từ: 长调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长调:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 调

Nghĩa của 长调 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángdiào] 1. thất ngôn; trường điệu (đời Đường gọi thư 7 chữ là trường điệu)。唐人称七个字一句的诗歌为长调,五个字一句的诗歌为短调。
2. trường điệu (thơ trên 90 chữ)。词家称九十一字以上的词为长调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
长调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长调 Tìm thêm nội dung cho: 长调