Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捷报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捷报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捷报 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiébào] tin chiến thắng; tin thắng lợi; tin thắng trận。胜利的消息。
捷报频传。
tin chiến thắng liên tiếp báo về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
捷报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捷报 Tìm thêm nội dung cho: 捷报