Từ: giới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 24 kết quả cho từ giới:

giới [giới]

U+4ECB, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3
1. [耿介] cảnh giới 2. [介意] giới ý 3. [介詞] giới từ 4. [介紹] giới thiệu 5. [介冑] giới trụ 6. [媒介] môi giới;

介 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 介

(Động) Ở vào khoảng giữa hai bên.
◎Như: giá tọa san giới ư lưỡng huyện chi gian 這
座山介於兩縣之間 trái núi đó ở vào giữa hai huyện.

(Động)
Làm trung gian.
◎Như: giới thiệu 介紹.

(Động)
Giúp đỡ, tương trợ.
◇Thi Kinh 詩經: Vi thử xuân tửu, Dĩ giới mi thọ 為此春酒, 以介眉壽 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Làm rượu xuân này, Để giúp cho tuổi thọ.

(Động)
Bận tâm, lưu ý, lo nghĩ tới.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô quan thất lộ chi binh, như thất đôi hủ thảo, hà túc giới ý? 吾觀七路之兵, 如七堆腐草, 何足介意 (Đệ thập thất hồi) Ta coi bảy đạo quân đó, như bảy đống cỏ mục, có đáng gì mà phải lo lắng như vậy?

(Động)
Nương dựa, nhờ vào.
◇Tả truyện 左傳: Giới nhân chi sủng, phi dũng dã 介人之寵, 非勇也 (Văn công lục niên 文公六年) Dựa vào lòng yêu của người khác, không phải là bậc dũng.

(Tính)
Ngay thẳng, chính trực.
◎Như: cảnh giới 耿介 ngay thẳng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương tuy cố bần, nhiên tính giới, cự xuất thụ chi 王雖故貧, 然性介,遽出授之 (Vương Thành 王成) Vương tuy nghèo, nhưng tính ngay thẳng, liền lấy ra (cái trâm) đưa cho bà lão.

(Danh)
Giới hạn, bổn phận.
§ Thông giới 界.
◎Như: giang giới 江介 ven sông, nhân các hữu giới 人各有介 mỗi người có bổn phận của mình.

(Danh)
Áo.
◎Như: giới trụ 介冑 áo dày mũ trụ.

(Danh)
Chỉ sự vật nhỏ bé.
§ Thông giới 芥.
◎Như: nhất giới bất thủ 一介不取 một tơ hào cũng không lấy.

(Danh)
Động vật có vảy sống dưới nước.
◎Như: giới thuộc 介屬 loài ở nước có vảy.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Giới lân giả, hạ thực nhi đông trập 介鱗者, 夏食而冬蟄 (Trụy hình huấn 墜形訓) Loài động vật có vảy, mùa hè ăn mà mùa đông ngủ vùi.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị chỉ người. Tương đương với cá 個.
◎Như: nhất giới thư sanh 一介書生 một người học trò.

(Danh)
Họ Giới.
giới, như "biên giới; cảnh giới; giới từ" (vhn)

Nghĩa của 介 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: GIỚI
1. giữa; giới; trung gian; ở giữa; nằm giữa。在两者当中。
介绍。
giới thiệu.
媒介。
môi giới.
这座山介于两县之间。
ngọn núi này nằm giữa hai huyện.
2. họ Giới。(Jiè)姓。
3. áo giáp; giáp。甲。
介胄。
giáp trụ.
介虫。
bọ cánh cứng.
书
4. cương trực; thẳng thắn; có khí phách。耿直;有骨气。
耿介。
cương trực.
5. giới (từ dùng trong kịch bản hí khúc thời xưa, chỉ những động tác của diễn viên như cười, uống rượu...)。古戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语,如笑介、饮酒介等。
Từ ghép:
介词 ; 介壳 ; 介入 ; 介绍 ; 介意 ; 介音 ; 介质 ; 介子

Chữ gần giống với 介:

什, 仁, 仂, 仃, 仄, 仅, 仆, 仇, 仉, 今, 介, 仌, 仍, 从, 仏, 仐, 仑, 仒, 仓, 什,

Chữ gần giống 介

养, 鋄, 氘, 具, 夰, 乔, 亣, 媠, 豙, 伞,

Tự hình:

Tự hình chữ 介 Tự hình chữ 介 Tự hình chữ 介 Tự hình chữ 介

giới, giá [giới, giá]

U+4EF7, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 價;
Pinyin: jia4, jie4, jie5;
Việt bính: gaai3;

价 giới, giá

Nghĩa Trung Việt của từ 价

(Tính) Thiện, tốt.
◇Thi Kinh 詩
經: Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.

(Động)
Giới thiệu.

(Danh)
Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là giới 价.
§ Giản thể của chữ giá 價.
giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)

Nghĩa của 价 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (價)
[jià]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: GIÁ
1. giá cả; giá tiền; giá。价格。
物价。
vật giá.
物美价廉。
hàng đẹp giá rẻ.
2. giá trị; giá。价值。
等价交换。
trao đổi ngang giá.
3. hoá trị。化合价。
氢是一价的元素。
hy-drô là nguyên tố hoá trị 1.
Ghi chú: 另见jiè; ·jie
Từ ghép:
价格 ; 价款 ; 价码 ; 价目 ; 价钱 ; 价值 ; 价值规律 ; 价值形式
[jiè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIÁ
书
người tống đạt; người đýa công văn giấy tờ。称被派遗传送东西或传达事情的人。
Ghi chú: 另见jià; · jie
Từ phồn thể: (價)
[·jie]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIÁ
方
1. đấy (trợ từ, dùng sau phó từ phủ định để để nhấn mạnh ngữ khí)。助词,用在否定副词后面加强语气。
不价。
không đâu đấy.
甭价。
đừng đấy.
别价。
đừng nhé.
Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。
2. (hậu tố của một số phó từ)。某些副词的后缀。
成天价忙。
suốt ngày bận bịu.
震天价响。
vang dậy đất trời.
Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。另见jià; jiè

Chữ gần giống với 价:

㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 价

价, 價,

Chữ gần giống 价

儗, 倶, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

Tự hình:

Tự hình chữ 价 Tự hình chữ 价 Tự hình chữ 价 Tự hình chữ 价

giới [giới]

U+5C2C, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ga4;
Việt bính: gaai3;

尬 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 尬

(Tính) Giam giới 尷尬: xem giam 尷.

Nghĩa của 尬 trong tiếng Trung hiện đại:

[gà]Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 7
Hán Việt: GIỚI
lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng。见(尴尬)。

Chữ gần giống với 尬:

㝽, 尨, 尪, 尫, 尬,

Chữ gần giống 尬

芥, 界, 忦, 尵, 魀, 尷, 妎, 疥, 紒, 扴,

Tự hình:

Tự hình chữ 尬 Tự hình chữ 尬 Tự hình chữ 尬 Tự hình chữ 尬

giới [giới]

U+6212, tổng 7 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3
1. [八戒] bát giới 2. [警戒] cảnh giới 3. [告戒] cáo giới 4. [勸戒] khuyến giới 5. [五戒] ngũ giới 6. [佛戒] phật giới 7. [受戒] thụ giới;

戒 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 戒

(Động) Khuyên răn.
◎Như: khuyến giới 勸
戒 răn bảo.

(Động)
Phòng bị, đề phòng.
◎Như: dư hữu giới tâm 予有戒心 ta có lòng phòng bị.
◇Tuân Tử 荀子: Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới 家富而愈儉, 勝敵而愈戒 (Nho hiệu 儒效) Nhà giàu thì càng cần kiệm, thắng địch thì càng đề phòng.

(Động)
Cẩn thận, thận trọng.
◇Mạnh Tử 孟子: Vãng chi nữ gia, tất kính tất giới, vô vi phu tử 往之女家, 必敬必戒, 無違夫子 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Về nhà chồng, phải cung kính, phải cẩn thận, không được trái lời chồng.

(Động)
Báo cho biết.
◇Nghi lễ 儀禮: Chủ nhân giới tân 主人戒賓 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Chủ nhân báo với khách.

(Động)
Cai, chừa, từ bỏ.
◎Như: giới tửu 戒酒 cai rượu, giới đổ 戒賭 chừa cờ bạc.

(Động)
Cấm.
◎Như: giới tửu 戒酒 cấm uống rượu.

(Danh)
Điều ước thúc hoặc hành vi phải ngăn cấm trong tôn giáo.
◎Như: Trong đạo Phật có ngũ giới 五戒 năm điều ngăn cấm: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒).

(Danh)
Tên thể văn, dùng để cảnh giới cho chính mình hoặc cho người khác.

(Danh)
Chiếc nhẫn.
◎Như: toản giới 鑽戒 nhẫn kim cương, kim giới 金戒 nhẫn vàng, ngân giới 銀戒 nhẫn bạc.
giới, như "khuyến giới (răn); phá giới" (vhn)

Nghĩa của 戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 7
Hán Việt: GIỚI
1. phòng bị; cảnh giác; dè chừng。防备;警惕。
戒心。
dè chừng.
戒备。
cảnh giới; phòng bị.
戒骄戒躁。
dè chừng kiêu ngạo và nóng vội.
2. cảnh cáo。同"诫"。
3. chừa; cai; bỏ。戒除。
戒烟。
cai thuốc.
莫非真的戒酒了?
chẳng lẽ đã cai rượu thật rồi sao
4. cấm。指禁止做的事情。
酒戒。
cấm rượu.
杀戒。
cấm giết; cấm sát sinh.
5. giới luật; giới (Phật giáo)。佛教戒律。
受戒。
thụ giới.
6. nhẫn; cà rá。戒指。
钻戒(镶钻石的戒指)。
nhẫn kim cương; cà rá hột xoàn.
Từ ghép:
戒备 ; 戒尺 ; 戒除 ; 戒刀 ; 戒牒 ; 戒忌 ; 戒惧 ; 戒律 ; 戒条 ; 戒心 ; 戒严 ; 戒指

Chữ gần giống với 戒:

㦮, 㦯, 我, 戒,

Chữ gần giống 戒

祴, 戜, 开, 戤, 廾, 戣, 戢, 戡, 竎, 戠,

Tự hình:

Tự hình chữ 戒 Tự hình chữ 戒 Tự hình chữ 戒 Tự hình chữ 戒

giới [giới]

U+82A5, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, gai4;
Việt bính: gaai3
1. [針芥相投] châm giới tương đầu;

芥 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 芥

(Danh) Rau cải.

(Danh)
Hạt cải.

(Danh)
Cọng cỏ.
◇Trang Tử 莊
子: Phúc bôi thủy ư ao đường chi thượng, tắc giới vi chi chu 覆杯水於坳堂之上, 則芥為之舟 (Tiêu dao du 逍遙遊) Lật chén nước lên chỗ trũng trước sân, thì cọng cỏ làm thuyền trên đó được.

(Danh)
Tỉ dụ sự vật nhỏ mọn, tầm thường.
◎Như: tiêm giới 纖芥 vật nhỏ mọn, thảo giới 草芥 cỏ rác (phận hèn hạ).

(Danh)
Tỉ dụ sự vật nhỏ nhặt làm vướng mắc, nghẽn tắc.
◎Như: giới đế 芥蒂 sự vật nhỏ làm chướng ngại (ý nói về những sự oán hận, bất mãn, không vui thích, ... chất chứa trong lòng).
giới, như "giới bạch (củ kiệu); kinh giới" (gdhn)

Nghĩa của 芥 trong tiếng Trung hiện đại:

[gài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: GIỚI
rau cải; cải canh。芥菜。
Ghi chú: 另见jiè
Từ ghép:
芥菜 ; 芥蓝菜
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: GIỚI
cải; mù-tạc; cây giới tử。芥菜。
芥末。
mù-tạc.
芥子。
hạt cải.
Từ ghép:
芥菜 ; 芥蒂 ; 芥末 ; 芥子

Chữ gần giống với 芥:

芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

Chữ gần giống 芥

菚, 菕, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 蔧,

Tự hình:

Tự hình chữ 芥 Tự hình chữ 芥 Tự hình chữ 芥 Tự hình chữ 芥

giới [giới]

U+5C46, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 届;
Pinyin: jie4, xi1;
Việt bính: gaai3;

屆 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 屆

(Động) Đến, tới.
◎Như: giới thì 屆
時 tới thời, giới kì 屆期 tới kì.

(Danh)
Lượng từ: lần, khóa, kì.
◎Như: đệ ngũ giới vận động hội 第五屆運動會 vận động hội kì thứ năm.
§ Giản thể của chữ 届.
giới, như "giới mãn (nhiệm kì)" (gdhn)

Chữ gần giống với 屆:

㞏, 㞐, 㞑, 屄, 居, 屆, 屇, 屈, 屉, 届, 𡱆,

Dị thể chữ 屆

届,

Chữ gần giống 屆

屫, 屎, 犀, 屓, 屒, 屑, 屐, 屏, 卢, 屍,

Tự hình:

Tự hình chữ 屆 Tự hình chữ 屆 Tự hình chữ 屆 Tự hình chữ 屆

giới [giới]

U+5C4A, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 屆;
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;

届 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 届

Tục dùng như chữ 屆.Giản thể của chữ 屆.
giới, như "giới mãn (nhiệm kì)" (gdhn)

Nghĩa của 届 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (屆)
[jiè]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: GIỚI
1. đến (lúc)。到(时候)。
届期。
đến kỳ.
2. khoá; lần; đợt; cuộc (lượng từ, dùng với các cuộc họp, cuộc thi định kỳ)。量词,略同于"次",用于定期的会议或毕业的班级等。
本届毕业生。
học sinh tốt nghiệp khoá này.
第二届全国人民代表大会。
đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.
Từ ghép:
届满 ; 届期 ; 届时

Chữ gần giống với 届:

㞏, 㞐, 㞑, 屄, 居, 屆, 屇, 屈, 屉, 届, 𡱆,

Dị thể chữ 届

屆, 届,

Chữ gần giống 届

层, 属, 層, 屣, 屢, 屡, 伷, 屠, 屟, 屝,

Tự hình:

Tự hình chữ 届 Tự hình chữ 届 Tự hình chữ 届 Tự hình chữ 届

giới [giới]

U+73A0, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;

玠 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 玠

(Danh) Cái khuê 圭 lớn.

Nghĩa của 玠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: GIỚI
书
ngọc giới (một loại ngọc khuê lớn của vua chúa thời xưa)。大的圭。

Chữ gần giống với 玠:

㺰, 㺲, 㺳, 㺴, 㺵, 玞, 玟, 玠, 玡, 玢, 玤, 玥, 玦, 玧, 玨, 玩, 玫, 玮, 环, 现, 玱, 𪻐,

Chữ gần giống 玠

璒, 珳, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珴,

Tự hình:

Tự hình chữ 玠 Tự hình chữ 玠 Tự hình chữ 玠 Tự hình chữ 玠

giới [giới]

U+754C, tổng 9 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3
1. [地界] địa giới 2. [報界] báo giới 3. [邊界] biên giới 4. [境界] cảnh giới 5. [極樂世界] cực lạc thế giới 6. [疆界] cương giới 7. [政界] chính giới 8. [下界] hạ giới 9. [學界] học giới 10. [分界] phân giới 11. [三界] tam giới 12. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 13. [三千世界] tam thiên thế giới 14. [世界] thế giới 15. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 16. [世界銀行] thế giới ngân hàng 17. [上界] thượng giới 18. [仙界] tiên giới 19. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức;

界 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 界

(Danh) Mốc, ranh, mức.
◎Như: địa giới 地
界, biên giới 邊界, cương giới 疆界, quốc giới 國界.
◇Hậu Hán thư 後漢書: Xa kiệm chi trung, dĩ lễ vi giới 奢儉之中, 以禮為界 Trong việc xa xỉ hay tiết kiệm, dùng lễ làm mốc.

(Danh)
Cảnh, cõi.
◎Như: tiên giới 仙界 cõi tiên, hạ giới 下界 cõi đời, ngoại giới 外界 cõi ngoài.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kiến ư tam thiên đại thiên thế giới, nội ngoại sở hữu san lâm hà hải, hạ chí A-tì địa ngục, thượng chí Hữu Đính, diệc kiến kì trung nhất thiết chúng sanh, cập nghiệp nhân duyên, quả báo sanh xứ, tất kiến tất tri 見於三千大千世界, 內外所有山林河海, 下至阿鼻地獄, 上至有頂, 亦見其中一切眾生, 及業因緣, 果報生處, 悉見悉知 (Pháp sư công đức 法師功德) Thấy cõi đời tam thiên đại thiên, trong ngoài có núi rừng sông biển, dưới đến địa ngục A-tì, trên đến trời Hữu Đính, cũng thấy tất cả chúng sinh trong đó, nhân duyên của nghiệp, chỗ sinh ra của quả báo, thảy đều thấy biết.

(Danh)
Ngành, phạm vi (phân chia theo đặc tính về chức nghiệp, hoạt động, v.v.).
◎Như: chánh giới 政界 giới chính trị, thương giới 商界 ngành buôn, khoa học giới 科學界 phạm vi khoa học.

(Danh)
Loài, loại (trong thiên nhiên).
◎Như: động vật giới 動物界 loài động vật, thực vật giới 植物界 loài cây cỏ.

(Danh)
Cảnh ngộ.
§ Ghi chú: Nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi: (1) dục giới 欲界 cõi dục, (2) sắc giới 色界 cõi sắc, (3) vô sắc giới 無色界 cõi không có sắc.

(Động)
Tiếp giáp.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tam quốc chi dữ Tần nhưỡng giới nhi hoạn cấp 三國之與秦壤界而患急 (Tần sách nhất 秦策一) Ba nước giáp giới với đất Tần nên rất lo sợ.

(Động)
Ngăn cách.
◇Tôn Xước 孫綽: Bộc bố phi lưu dĩ giới đạo 瀑布飛流以界道 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Dòng thác tuôn chảy làm đường ngăn cách.

(Động)
Li gián.
◇Hán Thư 漢書: Phạm Thư giới Kính Dương 范雎界涇陽 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Phạm Thư li gián Kính Dương
giới, như "giới hạn; giới thiệu; hạ giới" (vhn)

Nghĩa của 界 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: GIỚI
1. giới hạn; giới; ranh giới。界限。
地界。
địa giới.
边界。
biên giới.
省界。
ranh giới tỉnh.
国界。
ranh giới giữa các nước.
山西和陕西以黄河为界。
Hoàng Hà là ranh giới giữa hai tỉnh Sơn Tây và Thiểm Tây.
2. phạm vi; tầm; địa hạt。一定的范围。
眼界。
tầm mắt.
管界。
phạm vi cai quản.
3. tầng lớp; giới; ngành。职业、工作或性别等相同的一些社会成员的总体。
文艺界。
giới văn nghệ.
科学界。
giới khoa học.
妇女界。
tầng lớp phụ nữ.
各界人土。
nhân sĩ các giới.
4. giới (chỉ các loại động vật, thực vật, khoáng sản... có số lượng lớn trong tự nhiên)。指大自然中动物、植物、矿物等的最大的类别。
无机界。
giới vô cơ.
有机界。
giới hữu cơ.
5. giới (cấp cao nhất trong phân loại hệ thống địa tầng, tương đương với "đại" trong niên đại địa chất)。地层系统分类的最高一级,相当于地质年代中的代。界以下为系。
Từ ghép:
界碑 ; 界尺 ; 界河 ; 界面 ; 界石 ; 界说 ; 界限 ; 界限量规 ; 界线 ; 界桩

Chữ gần giống với 界:

㽘, 㽙, 㽚, 畆, 畇, 畈, 畊, 畋, 界, 畍, 畎, 畏, 畐, 畑, 畒, 畓,

Chữ gần giống 界

畍, 鎅, 乪, 畣, 毘, 畡, 黒, 畠, 畟, 毗,

Tự hình:

Tự hình chữ 界 Tự hình chữ 界 Tự hình chữ 界 Tự hình chữ 界

giới [giới]

U+75A5, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;

疥 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 疥

(Danh) Giới sang 疥瘡 bệnh ghẻ lở, lác. ☆Tương tự: giới lại 疥癩, giới lệ 疥厲, giới tiển 疥癬.

(Danh)

§ Thông giai 痎 bệnh sốt rét cách nhật.
giới, như "dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)" (gdhn)

Nghĩa của 疥 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: GIỚI
mụn ghẻ; ghẻ。疥疮。
Từ ghép:
疥虫 ; 疥疮 ; 疥蛤蟆

Chữ gần giống với 疥:

㽷, 㽸, 㽹, 㽺, 㽻, 疢, 疣, 疤, 疥, 疧, 疪, 疫, 疬, 疭, 疮, 疯, 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Chữ gần giống 疥

瘂, 瘩, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

Tự hình:

Tự hình chữ 疥 Tự hình chữ 疥 Tự hình chữ 疥 Tự hình chữ 疥

giới [giới]

U+8BEB, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誡;
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;

诫 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 诫

Giản thể của chữ 誡.
giới, như "cáo giới; thập giới; ngũ giới" (gdhn)

Nghĩa của 诫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誡)
[jiè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: GIỚI
cảnh cáo; khuyên nhủ; khuyến cáo。警告;劝告。
告诫。
nhắc nhở.
规诫。
theo điều cấm.

Chữ gần giống với 诫:

诪, 诫, 诬, 语, 诮, 误, 诰, 诱, 诲, 诳, 说, 诵, 诶,

Dị thể chữ 诫

誡,

Chữ gần giống 诫

谞, 诨, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询,

Tự hình:

Tự hình chữ 诫 Tự hình chữ 诫 Tự hình chữ 诫 Tự hình chữ 诫

giới [giới]

U+86A7, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, xian3;
Việt bính: gaai3;

蚧 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 蚧

(Danh) Cáp giới 蛤蚧: xem cáp 蛤.

nhái, như "ếch nhái, nhái bén" (vhn)
giới, như "cáp giới (sò ngao)" (btcn)

Nghĩa của 蚧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: GIỚI
tắc kè。爬行动物,形似壁虎而大、头大、背部灰色而有红色斑点。吃蚊、蝇等小虫。中医用做强壮剂。见〖蛤蚧〗(géjiè)。

Chữ gần giống với 蚧:

䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚧

蛿, 蝉, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚧 Tự hình chữ 蚧 Tự hình chữ 蚧 Tự hình chữ 蚧

giới [giới]

U+68B0, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, jie4;
Việt bính: haai6
1. [機械] cơ giới 2. [器械] khí giới;

械 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 械

(Danh) Binh khí, vũ khí.
◎Như: binh giới 兵
械 đồ binh.

(Danh)
Gông, cùm.

(Danh)
Thuật khéo, xảo trá.
◎Như: ki giới bách xuất 機械白出 dối trá trăm điều.

(Danh)
Đồ dùng, dụng cụ.
◎Như: khí giới 器械 khí cụ, cơ giới 機械 máy móc.
◇Trang Tử 莊子: Hữu giới ư thử, nhất nhật tẩm bách huề, dụng lực thậm quả, nhi kiến công đa, phu tử bất dục hồ? 有械於此, 一日浸百畦, 用力甚寡, 而見功多, 夫子不欲乎 (Thiên địa 天地) Có cái máy ở đó, mỗi ngày tưới hàng trăm thửa ruộng, dùng sức rất ít, mà thấy công nhiều, cụ không muốn thế sao?

(Động)
Bó buộc.
giới, như "cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)" (vhn)

Nghĩa của 械 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: GIỚI
1. máy móc; khí giới。器械。
机械 。
máy móc.
2. vũ khí。武器。
军械 。
quân giới.
缴械
。 thu vũ khí.
械 斗。
đấu (nhiều người) có vũ khí
3. dụng cụ tra tấn; gông xiềng (gông, cùm, xiềng xích)。枷和镣铐之类的刑具。
Từ ghép:
械斗

Chữ gần giống với 械:

㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 械

棠, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

Tự hình:

Tự hình chữ 械 Tự hình chữ 械 Tự hình chữ 械 Tự hình chữ 械

giải, giái, giới [giải, giái, giới]

U+89E3, tổng 13 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie3, jie4, xie4;
Việt bính: gaai2 gaai3 haai6
1. [押解] áp giải 2. [圖解] đồ giải 3. [不解] bất giải 4. [排解] bài giải 5. [冰解] băng giải 6. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 7. [求解] cầu giải 8. [注解] chú giải 9. [支解] chi giải 10. [解放] giải phóng 11. [解決] giải quyết 12. [解除] giải trừ 13. [和解] hòa giải 14. [了解] liễu giải 15. [分解] phân giải;

解 giải, giái, giới

Nghĩa Trung Việt của từ 解

(Động) Bửa, mổ, xẻ.
◎Như: giải mộc 解
木 xẻ gỗ, giải phẩu 解剖 mổ xẻ.
◇Trang Tử 莊子: Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu 庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.

(Động)
Cởi, mở ra.
◎Như: giải khấu tử 解扣子 mở nút ra, giải khai thằng tử 解開繩子 cởi dây ra, giải y 解衣 cởi áo, cố kết bất giải 固結不解 quấn chặt không cởi ra được.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thôi thực giải y nan bội đức 推食解衣難背德 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.

(Động)
Tiêu trừ, làm cho hết.
◎Như: giải vi 解圍 phá vòng vây, giải muộn 解悶 làm cho hết buồn bực, giải khát 解渴 làm cho hết khát.

(Động)
Tan, vỡ, phân tán.
◎Như: giải thể 解體 tan vỡ, sụp đổ, thổ băng ngõa giải 土崩瓦解 đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).

(Động)
Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh.
◎Như: giảng giải 講解 giảng cho rõ, giải thích 解釋 cắt nghĩa, biện giải 辯解 biện minh.

(Động)
Hiểu, nhận rõ được ý.
◎Như: liễu giải 了解 hiểu rõ, đại hoặc bất giải 大惑不解 hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.

(Động)
Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện).
◎Như: tiểu giải 小解 đi tiểu.
§ Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là giái, nhưng ta đều quen đọc là giải.

(Động)
Đưa đi, áp tống.
◎Như: áp giải tội phạm 押解罪犯 áp tống tội phạm, giái hướng 解餉 đem lương đi.

(Động)
Thuê, mướn.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu 當日天色晚, 見一所客店, 姊妹兩人解了房, 討些飯喫了 (Vạn Tú Nương cừu báo 萬秀娘仇報) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.

(Động)
Cầm cố.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử 往典鋪中解了幾十兩銀子 (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.

(Danh)
Tên một thể văn biện luận.

(Danh)
Lời giải đáp.
◎Như: bất đắc kì giải 不得其解 không được lời giải đó.

(Danh)
Kiến thức, sự hiểu biết.
◎Như: độc đáo đích kiến giải 獨到的見解 quan điểm độc đáo.

(Danh)
Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là phát giải 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là giải nguyên 解元.

(Danh)
Quan thự, chỗ quan lại làm việc.

(Danh)
Họ Giải.Một âm là giới.

(Danh)
Giới trãi 解廌 một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái.
§ Còn viết là 獬豸.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là giải cả.

giải, như "giải buồn; giải nghĩa; giải vây" (vhn)
giãi, như "giãi bầy" (btcn)

Nghĩa của 解 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiě]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢI
1. tách ra; rời ra; rã; phân giải。分开。
解剖。
giải phẫu.
瓦解。
tan rã.
难解难分。
khó lòng phân giải.
2. cởi; tháo; gỡ。把束缚着或系着的东西打开。
解扣儿。
cởi cúc.
解衣服。
cởi áo.
3. giải trừ; cách。解除。
解职。
từ chức; thôi chức; cách chức.
解渴。
giải khát.
解乏。
giải lao; nghỉ ngơi.
4. giải thích。解释。
解说。
giảng bài; thuyết minh.
解答。
giải đáp.
注解。
chú giải.
5. rõ ràng; minh bạch; hiểu。了解;明白。
令人不解。
làm cho người ta không hiểu.
通俗易解。
thông tục dễ hiểu.
6. đại tiện; tiểu tiện; đi vệ sinh。解手。
大解。
đại tiện.
小解。
tiểu tiện.
7. giá trị ẩn số trong phương trình。代数方程中未知数的值,例如x+16=0, x= - 16,-16就是x+16=0数的值。这个方程的解。
8. giải phương trình。演算方程式;求方程式中未知数的值。
Ghi chú: 另见jiè; xiè。
Từ ghép:
解饱 ; 解嘲 ; 解酲 ; 解除 ; 解答 ; 解冻 ; 解毒 ; 解饿 ; 解乏 ; 解放 ; 解放军 ; 解放区 ; 解放战争 ; 解雇 ; 解恨 ; 解禁 ; 解救 ; 解决 ; 解渴 ; 解铃系铃 ; 解码 ; 解闷 ; 解聘 ; 解剖 ; 解气 ; 解劝 ; 解散 ; 解释 ; 解手 ; 解手 ; 解说 ; 解体 ; 解脱 ; 解围 ; 解悟 ; 解吸 ; 解析几何 ; 解严 ; 解颐 ; 解约
[jiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
áp giải; đưa đi; giải。解送。
起解。
giải đi.
解到县里。
giải đến huyện.
Ghi chú: 另见jiě; xiè
Từ ghép:
解送 ; 解元
[xiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
(口>
1. hiểu rõ; minh bạch。懂得;明白。
解 不开这个道理。
không thể hiểu được cái lý lẽ này.
2. nghệ thuật diễn xiếc (đặc biệt nói về nghệ thuật biểu diễn xiếc ngựa)。旧时指杂技表演的各种技艺,特指骑在马上表演的技艺。
3. Giải Trì (tên hồ ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。解池,湖名,在山西。
4. Họ Giải。姓。
Từ ghép:
解数

Chữ gần giống với 解:

䚘, 䚙, 䚚, 觜, 觟, 觡, 解, 觥, 触, 觧, 𧣧,

Dị thể chữ 解

觧,

Chữ gần giống 解

器, 兑, 壼, 暋, 章, 辛, 龹, 葊, 竟, 炭,

Tự hình:

Tự hình chữ 解 Tự hình chữ 解 Tự hình chữ 解 Tự hình chữ 解

giới [giới]

U+9AB1, tổng 13 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, ga4, jie4, jia2;
Việt bính: gaai3 haai6;

骱 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 骱

(Danh) Khớp xương.
◎Như: thoát giới 脫
骱 trật khớp xương.

Nghĩa của 骱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 14
Hán Việt: GIỚI
方
khớp xương; khớp。骨节与骨节衔接的地方。
脱骱(脱臼)。
sai khớp.

Chữ gần giống với 骱:

骯, 骰, 骱, 𩨜,

Chữ gần giống 骱

髇, 魀, 滑, 介, 魪, 縎, 祄, 阶, 齘, 鶻,

Tự hình:

Tự hình chữ 骱 Tự hình chữ 骱 Tự hình chữ 骱 Tự hình chữ 骱

giới [giới]

U+8AA1, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 诫;
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;

誡 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 誡

(Động) Răn, cảnh cáo, khuyên bảo.
◇Lễ Kí 禮
記: Tiền xa phúc, hậu xa giới 前車覆, 後車誡 (Đại đái 大戴) Xe trước lật, xe sau cảnh giác.

(Danh)
Lời cảnh cáo.
◇Tuân Tử 荀子: Phát giới bố lệnh nhi địch thối 發誡布令而敵退 (Cường quốc 彊國) Đưa ra lời cảnh cáo, truyền bá mệnh lệnh mà địch lui.

(Danh)
Bài văn răn bảo.
◎Như: giới tử thư 誡子書 thư răn bảo con.
giới, như "cáo giới; thập giới; ngũ giới" (gdhn)

Chữ gần giống với 誡:

䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,

Dị thể chữ 誡

诫,

Chữ gần giống 誡

譿, 詾, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻,

Tự hình:

Tự hình chữ 誡 Tự hình chữ 誡 Tự hình chữ 誡 Tự hình chữ 誡

giá, giới [giá, giới]

U+50F9, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 价;
Pinyin: jia4, jie5;
Việt bính: gaa3
1. [定價] định giá 2. [平價] bình giá 3. [高價] cao giá 4. [名價] danh giá 5. [價值] giá trị 6. [下價] hạ giá 7. [値價] trị giá 8. [依價] y giá;

價 giá, giới

Nghĩa Trung Việt của từ 價

(Danh) Giá cả, giá tiền.
◎Như: vật giá 物
價 giá hóa vật, thị giá 市價 giá cả trên thị trường.

(Danh)
Giá trị (người, sự, vật).
◎Như: thanh giá 聲價 danh giá, tha đích thân giá phi phàm 他的身價非凡 địa vị (trong xã hội) của ông ta cao lớn, không phải tầm thường.

(Danh)
Hóa trị (đơn vị trong Hóa học).
◎Như: khinh thị nhất giá đích nguyên tố 氫是一價的元素 hydrogen là nguyên tố có hóa trị 1.

(Trợ)
Thường dùng sau tính từ, phó từ để nhấn mạnh.
◎Như: chỉnh thiên giá du đãng 整天價遊蕩 đi chơi suốt ngày.
giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)

Chữ gần giống với 價:

㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Dị thể chữ 價

价,

Chữ gần giống 價

儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

Tự hình:

Tự hình chữ 價 Tự hình chữ 價 Tự hình chữ 價 Tự hình chữ 價

giải, giới [giải, giới]

U+5EE8, tổng 16 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, jie4;
Việt bính: gaai3 haai6
1. [廨宇] giải vũ;

廨 giải, giới

Nghĩa Trung Việt của từ 廨

(Danh) Sở công, dinh quan, quan thự.
◇Liêu trai chí dị 聊
齋志異: Tịch tòng Nhị Lang chí nhất quan giải 席從二郎至一官廨 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch theo Nhị Lang đến một dinh thự.
§ Cũng đọc là giới.

Nghĩa của 廨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢI, CẢI
công đường (nơi làm việc của quan lại thời xưa)。古代称官吏办事的地方。

Chữ gần giống với 廨:

㢙, 㢚, 㢛, 㢜, 廧, 廨, 廩, 廪,

Chữ gần giống 廨

廇, 庨, 庝, 庞, 废, 庠, 庡, 庢, 圹, 庣,

Tự hình:

Tự hình chữ 廨 Tự hình chữ 廨 Tự hình chữ 廨 Tự hình chữ 廨

giới [giới]

U+85A4, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: haai6;

薤 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 薤

(Danh) Rau kiệu, lá dài như lá hẹ, trong rỗng, mùa hè nở hoa nhỏ mà tím, củ nhỏ như củ tỏi gọi là giới bạch 薤白 (Allium macrostemon Bunge).

(Danh)
Giới lộ 薤露 tên bài ca thời xưa, dùng khi tống táng, nói đời người chóng hết như giọt sương trên lá kiệu. Vì thế thường dùng để nói về người chết.

Nghĩa của 薤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: GIỚI
1. cây kiệu。多年生草本植物,地下有鳞茎,叶子细长,花紫色,伞形花序。鳞茎可以吃。
2. củ kiệu。这种植物的鳞茎。

Chữ gần giống với 薤:

蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

Chữ gần giống 薤

菏, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

Tự hình:

Tự hình chữ 薤 Tự hình chữ 薤 Tự hình chữ 薤 Tự hình chữ 薤

giới [giới]

U+97F0, tổng 16 nét, bộ Phỉ, cửu 韭
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, xie4;
Việt bính: haai6;

韰 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 韰

(Tính) Hẹp.

Chữ gần giống với 韰:

韰,

Chữ gần giống 韰

餐, 韲, 齑, 韱, 齏, 韯, 韮, 韭, 粲, 瀣,

Tự hình:

Tự hình chữ 韰 Tự hình chữ 韰 Tự hình chữ 韰 Tự hình chữ 韰

giới [giới]

U+7023, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: haai6;

瀣 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 瀣

(Danh) Hãng giới 沆瀣: xem hãng 沆.
giới, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)

Nghĩa của 瀣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 20
Hán Việt: GIỚI
sương; sương mù; sương muối。沆瀣。

Chữ gần giống với 瀣:

㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Chữ gần giống 瀣

湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀣 Tự hình chữ 瀣 Tự hình chữ 瀣 Tự hình chữ 瀣

giới [giới]

U+9F58, tổng 19 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: haai6
1. [噤齘] cấm giới;

齘 giới

Nghĩa Trung Việt của từ 齘

(Động) Nghiến răng.

(Tính)
So le, không sát, không đều.

(Tính)
Buồn rầu.
◇Hoàng Đạo Chu 黃
道周: Kim vô đoan phát giới, khởi phi mộng yểm hồ? 今無端發齘, 豈非夢魘乎 (Dương văn chánh công chế nghĩa tự 楊文正公制義序) Nay vô cớ sinh buồn bã, chẳng phải bị ác mộng sao?

Nghĩa của 齘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 齿 - Xỉ
Số nét: 19
Hán Việt:
gồ ghề; gập ghềnh; lô nhô; so le。比喻物体相接的地方参差不密合。

Chữ gần giống với 齘:

䶕, 䶖, 齗, 齘,

Dị thể chữ 齘

𬹼,

Chữ gần giống 齘

齖, 齭, 齕, 齔, 齓, 齒, 玠, 吤, 妎, 齮,

Tự hình:

Tự hình chữ 齘 Tự hình chữ 齘 Tự hình chữ 齘 Tự hình chữ 齘

Dịch giới sang tiếng Trung hiện đại:

戒 《佛教戒律。》thụ giới.
受戒。
介 《在两者当中。》
môi giới.
媒介。 界 《界限。》
địa giới.
地界。
biên giới.
边界。
giới văn nghệ.
文艺界。
giới khoa học.
科学界。
nhân sĩ các giới.
各界人土。
坛 《指文艺界或体育界。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới介:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới届:giới mãn (nhiệm kì)
giới屆:giới mãn (nhiệm kì)
giới戒:khuyến giới (răn); phá giới
giới械:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới瀣:hàng giới (sương chiều)
giới炌:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới疥:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới芥:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới蚧:cáp giới (sò ngao)
giới誡:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới诫:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Gới ý 15 câu đối có chữ giới:

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

giới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giới Tìm thêm nội dung cho: giới