Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长里 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháng·li] độ dài; chiều dài。长度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
长里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长里 Tìm thêm nội dung cho: 长里