Từ: 平槽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平槽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 槽

Nghĩa của 平槽 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngcáo] nước sông lên bằng bờ。江河的水面高达河岸。
雨下得平了槽。
mưa xuống nước sông lên cao bằng bờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

tào槽:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tàu槽:tàu lá
tầu槽:tầu ngựa, tầu thuyền
平槽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平槽 Tìm thêm nội dung cho: 平槽