bình hoạt
Bằng phẳng trơn bóng.
◇Trịnh Chấn Đạc 鄭振鐸:
Một hữu thập ma phong, hồ thượng lục du du đích tượng nhất diện kính tử nhất dạng bình hoạt
沒有什麼風, 湖上綠油油的像一面鏡子一樣平滑 (Đề hồ dữ ngư 鵜鶘與魚).
Nghĩa của 平滑 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |

Tìm hình ảnh cho: 平滑 Tìm thêm nội dung cho: 平滑
