Chữ 柝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柝, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柝:

柝 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柝

柝

Chiết tự chữ 柝

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 木 拆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柝 cấu thành từ 2 chữ: 木, 拆
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 拆 sách
  • thác [thác]

    U+67DD, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo4, ze2, zha4;
    Việt bính: tok3;

    柝 thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 柝

    (Danh) Mõ canh.
    ◎Như: kích thác 擊
    柝 đánh mõ để cầm canh.

    (Động)
    Khai thác, mở mang.
    § Thông thác 拓.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khuếch tứ phương, thác bát cực 廓四方, 柝八極 (Nguyên đạo 原道) Mở rộng bốn phương, mở mang tám cõi.
    thác, như "thác (mõ chuyển canh giờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 柝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÁC
    mõ canh。打更用的梆子。

    Chữ gần giống với 柝:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柝

    棡, 栥, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柝 Tự hình chữ 柝 Tự hình chữ 柝 Tự hình chữ 柝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柝

    thác柝:thác (mõ chuyển canh giờ)
    柝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柝 Tìm thêm nội dung cho: 柝