Từ: 长鼻目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长鼻目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长鼻目 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángbímù] động vật mũi dài。哺乳动物的一目,是陆地上最大的动物。鼻子长,形状像圆筒,两个门牙突出口外。象属于这一目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
长鼻目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长鼻目 Tìm thêm nội dung cho: 长鼻目