Từ: 閣議 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閣議:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閣 • 議

các nghị
Hội nghị của tòa Nội Các.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閣

các閣:khuê các; nội các; đài các
gác閣:gác bút; gác chuông; gác cổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 議

nghĩ議:suy nghĩ
nghị議:nghị luận
ngợi議:khen ngợi
閣議 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閣議 Tìm thêm nội dung cho: 閣議