Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 款留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 款留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 款留 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎnliú] khẩn nài lưu khách (khẩn khoản mời khách lưu lại)。诚恳地挽留(宾客)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
款留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 款留 Tìm thêm nội dung cho: 款留