Từ: 门庭若市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门庭若市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门庭若市 trong tiếng Trung hiện đại:

[méntíngruòshì] Hán Việt: MÔN ĐÌNH NHƯỢC THỊ
đông như trẩy hội; đắt khách (ý nói nhiều người ra vào)。门口和庭院里热闹得像市场一样,形容交际来往的人很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
门庭若市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门庭若市 Tìm thêm nội dung cho: 门庭若市