Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 门庭若市 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门庭若市:
Nghĩa của 门庭若市 trong tiếng Trung hiện đại:
[méntíngruòshì] Hán Việt: MÔN ĐÌNH NHƯỢC THỊ
đông như trẩy hội; đắt khách (ý nói nhiều người ra vào)。门口和庭院里热闹得像市场一样,形容交际来往的人很多。
đông như trẩy hội; đắt khách (ý nói nhiều người ra vào)。门口和庭院里热闹得像市场一样,形容交际来往的人很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 门庭若市 Tìm thêm nội dung cho: 门庭若市
