Cao su chống va đập cửa

Từ: 印章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn chương
Con dấu.
◎Như:
tuyên ấn chương
khắc con dấu.Dấu tích ghi lại để làm tin.
◇Đào Tông Nghi 儀:
Cổ vô áp tự, dĩ ấn chương vi quan chức tín lệnh
字, 令 (Xuyết canh lục 錄, Ấn chương chế độ 度) Ngày xưa không có chữ kí, dùng ấn chương làm tín lệnh cho quan chức.

Nghĩa của 印章 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnzhāng] con dấu。印和章的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
印章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印章 Tìm thêm nội dung cho: 印章