Chữ 楣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楣, chiết tự chữ ME, MI, MÈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楣:

楣 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楣

Chiết tự chữ me, mi, mè bao gồm chữ 木 眉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楣 cấu thành từ 2 chữ: 木, 眉
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mi, mày, mì, mầy
  • mi [mi]

    U+6963, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mei4
    1. [倒楣] đảo mi 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 楣

    (Danh) Cái xà nhì.
    § Xà chính trong nhà gọi là đống
    , xà phụ là mi .

    (Danh)
    Xà ngang gác trên cửa.
    § Vì thế nhà cửa bề thế gọi là môn mi .

    me, như "cây me" (vhn)
    mè, như "rui mè" (btcn)
    mi, như "môn mi (khung phía trên cửa)" (btcn)

    Nghĩa của 楣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: MI
    cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa。门框上边的横木。

    Chữ gần giống với 楣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楣 Tự hình chữ 楣 Tự hình chữ 楣 Tự hình chữ 楣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楣

    me:cây me
    mi:môn mi (khung phía trên cửa)
    :rui mè
    楣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楣 Tìm thêm nội dung cho: 楣