Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楣, chiết tự chữ ME, MI, MÈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楣:
楣
Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4
1. [倒楣] đảo mi 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi;
楣 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 楣
(Danh) Cái xà nhì.§ Xà chính trong nhà gọi là đống 棟, xà phụ là mi 楣.
(Danh) Xà ngang gác trên cửa.
§ Vì thế nhà cửa bề thế gọi là môn mi 門楣.
me, như "cây me" (vhn)
mè, như "rui mè" (btcn)
mi, như "môn mi (khung phía trên cửa)" (btcn)
Nghĩa của 楣 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: MI
cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa。门框上边的横木。
Số nét: 13
Hán Việt: MI
cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa。门框上边的横木。
Chữ gần giống với 楣:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楣
| me | 楣: | cây me |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mè | 楣: | rui mè |

Tìm hình ảnh cho: 楣 Tìm thêm nội dung cho: 楣
