Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bịp trong tiếng Việt:
["- đgt. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác: bị chúng nó bịp mất hết tiền cờ gian bạc bịp (tng.) không bịp được ai."]Dịch bịp sang tiếng Trung hiện đại:
哄骗; 棍骗《用假话或手段骗人。》lời nói của anh không bịp được ai đâu.你这番话哄骗不了人。
书
狡狯 《狡诈。》
cố ý bịp người.
故弄狡狯(故意迷惑人)。 欺瞒 《欺骗蒙混。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bịp
| bịp | 𠰏: | bịp bợm |
| bịp | 䒦: | bìm bịp (loại dây leo) |
| bịp | 𪀐: | chim bìm bịp |

Tìm hình ảnh cho: bịp Tìm thêm nội dung cho: bịp
