Từ: bịp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bịp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịp

Nghĩa bịp trong tiếng Việt:

["- đgt. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác: bị chúng nó bịp mất hết tiền cờ gian bạc bịp (tng.) không bịp được ai."]

Dịch bịp sang tiếng Trung hiện đại:

哄骗; 棍骗《用假话或手段骗人。》lời nói của anh không bịp được ai đâu.
你这番话哄骗不了人。

狡狯 《狡诈。》
cố ý bịp người.
故弄狡狯(故意迷惑人)。 欺瞒 《欺骗蒙混。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bịp

bịp𠰏:bịp bợm
bịp:bìm bịp (loại dây leo)
bịp𪀐:chim bìm bịp
bịp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bịp Tìm thêm nội dung cho: bịp