Từ: 葛巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葛巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葛巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[géjīn] khăn bằng vải đay。古时用葛布做的头布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
葛巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葛巾 Tìm thêm nội dung cho: 葛巾