Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背离 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèilí]
1. rời bỏ; ly khai; rời khỏi。离开。
2. đi ngược; làm trái。违背。
对背离马列主义的言行,必须进行批判。
phải phê phán những lời nói hành động đi ngược lại chủ nghĩa Mác-Lê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
背离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背离 Tìm thêm nội dung cho: 背离