Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摆布 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎi·bu] 1. an bài; bố trí; bài trí; sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn。安排;布置。
这间屋子摆布得十分雅致。
cách bài trí của căn phòng này thật trang nhã.
2. thao túng; chi phối; điều khiển (hành động của người khác). 操纵;支配别人的行动。
帝国主义任意摆布弱小国家命运的日子已经一去不复返了。
thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.
3. bắt tìm; biểu tìm; kêu tìm (ra lệnh tìm kiếm)。令寻;使寻求。
这间屋子摆布得十分雅致。
cách bài trí của căn phòng này thật trang nhã.
2. thao túng; chi phối; điều khiển (hành động của người khác). 操纵;支配别人的行动。
帝国主义任意摆布弱小国家命运的日子已经一去不复返了。
thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.
3. bắt tìm; biểu tìm; kêu tìm (ra lệnh tìm kiếm)。令寻;使寻求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 摆布 Tìm thêm nội dung cho: 摆布
