Từ: 门面话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门面话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门面话 trong tiếng Trung hiện đại:

[mén·mianhuà] lời nói ngoài miệng; câu nói đãi bôi (không thực lòng)。应酬的或冠冕堂皇而不解决问题的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
门面话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门面话 Tìm thêm nội dung cho: 门面话