Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闭口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭口 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìkǒu] im lặng。闭住嘴不说话,不表态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
闭口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭口 Tìm thêm nội dung cho: 闭口