Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khát máu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khát máu:
Nghĩa khát máu trong tiếng Việt:
["- tt Nói kẻ thích chém giết: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng)."]Dịch khát máu sang tiếng Trung hiện đại:
杀人不眨眼的; 杀戮成性的。Nghĩa chữ nôm của chữ: khát
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |
| khát | 㵣: | khát nước; khát vọng; thèm khát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máu
| máu | 昴: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 泖: | máu chảy |
| máu | 𥁚: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 𧖰: | máu chảy |
| máu | 𧖱: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |

Tìm hình ảnh cho: khát máu Tìm thêm nội dung cho: khát máu
