Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 南北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南北 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánběi] 1. nam bắc。南边和北边。
2. từ nam đến bắc; chiều dọc; từ nam chí bắc。从南到北(距离)。
这个水库南北足有五里。
chiều dọc của đập nước này dài năm dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
南北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南北 Tìm thêm nội dung cho: 南北