Từ: 运算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运算 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnsuàn] giải toán; làm toán; tính toán。依照数学法则,求出一个算题或算式的结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
运算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运算 Tìm thêm nội dung cho: 运算