Từ: não có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ não:

恼 não脑 não惱 não瑙 não腦 não碯 não憹 nông, não

Đây là các chữ cấu thành từ này: não

não [não]

U+607C, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 惱;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;

não

Nghĩa Trung Việt của từ 恼

Giản thể của chữ .
não, như "não lòng" (gdhn)

Nghĩa của 恼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (惱、憹)
[nǎo]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NÃO
1. tức giận; cáu; tức tối; phát cáu。生气。
恼恨。
cáu giận.
把他惹恼了。
làm anh ấy phát cáu rồi.
你别恼我。
mày đừng có chọc tức tao.
2. phiền muộn; buồn bực; buồn。烦闷; 心里不痛快。
烦恼。
phiền não.
苦恼。
khổ não.
懊恼。
bực tức.
Từ ghép:
恼恨 ; 恼火 ; 恼怒 ; 恼人 ; 恼羞成怒

Chữ gần giống với 恼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恼

, ,

Chữ gần giống 恼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恼 Tự hình chữ 恼 Tự hình chữ 恼 Tự hình chữ 恼

não [não]

U+8111, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 腦;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;

não

Nghĩa Trung Việt của từ 脑

Giản thể của chữ .
não, như "bộ não; đầu não" (gdhn)

Nghĩa của 脑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (腦、匘)
[nǎo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NÃO
1. não; bộ óc; óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。
脑血管病。
tai biến mạch máu não.
2. trí nhớ; ý thức。脑筋。
人人动脑,个个动手,大挖生产潜力。
người người động não, mọi người ra tay, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.
3. tinh chất。指从物体中提炼出的精华部分。
薄荷脑。
tinh dầu bạc hà.
樟脑。
long não.
Từ ghép:
脑充血 ; 脑袋 ; 脑袋瓜子 ; 脑电波 ; 脑瓜子 ; 脑海 ; 脑积水 ; 脑脊夜 ; 脑际 ; 脑浆 ; 脑筋 ; 脑壳 ; 脑力 ; 脑力劳动 ; 脑颅 ; 脑满肠肥 ; 脑门子 ; 脑膜 ; 脑膜炎 ; 脑贫血 ; 脑桥 ; 脑儿 ; 脑勺子 ; 脑神经 ; 脑室 ; 脑髓 ; 脑下垂体 ; 脑炎 ; 脑溢血 ; 脑汁 ; 脑子

Chữ gần giống với 脑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脑

,

Chữ gần giống 脑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脑 Tự hình chữ 脑 Tự hình chữ 脑 Tự hình chữ 脑

não [não]

U+60F1, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5
1. [懊惱] áo não 2. [薅惱] hao não 3. [惱人] não nhân 4. [煩惱] phiền não;

não

Nghĩa Trung Việt của từ 惱

(Động) Tức giận, nổi cáu, bực mình.
◎Như: não hận
giận dữ, khí não tức giận.

(Động)
Làm ray rứt, phiền rầy.
◇Tô Thức : Tiếu tiệm bất văn thanh tiệm tiễu, Đa tình khước bị vô tình não , (Hoa thốn tàn hồng từ ) Cười càng lúc càng nhỏ (không nghe được nữa) và tiếng càng lúc càng ngậm ngùi, Cái đa tình thường bị cái vô tình làm ray rứt.

(Tính)
Buồn bực, phiền muộn.
◎Như: áo não bực dọc, tấm tức không yên, phiền não buồn phiền, khổ não buồn khổ.

não, như "não lòng" (vhn)
náo, như "náo nức" (gdhn)

Chữ gần giống với 惱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 惱

,

Chữ gần giống 惱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惱 Tự hình chữ 惱 Tự hình chữ 惱 Tự hình chữ 惱

não [não]

U+7459, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;

não

Nghĩa Trung Việt của từ 瑙

(Danh) Mã não : xem .
não, như "mã não" (vhn)

Nghĩa của 瑙 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: NÃO
mã não。玛瑙: 矿物,成分主要是二氧化硅,有各种颜色,多呈层状或环状,质地坚硬耐磨,可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
瑙鲁

Chữ gần giống với 瑙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Dị thể chữ 瑙

, 𰡻,

Chữ gần giống 瑙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑙 Tự hình chữ 瑙 Tự hình chữ 瑙 Tự hình chữ 瑙

não [não]

U+8166, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao3, nao4;
Việt bính: nou5
1. [頭腦] đầu não 2. [電腦] điện não 3. [主腦] chủ não 4. [樟腦] chương não 5. [樟腦精] chương não tinh 6. [探頭探腦] tham đầu tham não;

não

Nghĩa Trung Việt của từ 腦

(Danh) Óc.

(Danh)
Đầu.
◎Như: diêu đầu hoảng não
gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú).
◇Đỗ Phủ : Trắc não khán thanh tiêu (Họa cốt hành ) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.

(Danh)
Bộ phận trung tâm của vật thể.
◇Đạo Tiềm : Quỳ tâm cúc não (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt ) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.

(Danh)
Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy.
◎Như: chương não long não, đậu hủ não tàu hủ.
não, như "bộ não; đầu não" (vhn)

Chữ gần giống với 腦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腦

, ,

Chữ gần giống 腦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腦 Tự hình chữ 腦 Tự hình chữ 腦 Tự hình chữ 腦

não [não]

U+78AF, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;

não

Nghĩa Trung Việt của từ 碯

Tục dùng như chữ não .

Chữ gần giống với 碯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碯

, 𮵑,

Chữ gần giống 碯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碯 Tự hình chữ 碯 Tự hình chữ 碯 Tự hình chữ 碯

nông, não [nông, não]

U+61B9, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao2;
Việt bính: lou4 lou5 lung4 nou4 nou5 nung4;

nông, não

Nghĩa Trung Việt của từ 憹

(Động) Buồn phiền.
◎Như: áo nông
phiền muộn, buồn bực.Một âm là não.

(Động)
Hối hận.

(Danh)
Sự hận thù.
§ Ngày xưa dùng như não .

lùng, như "lạnh lùng" (gdhn)
não, như "não nùng" (gdhn)
nùng, như "não nùng" (gdhn)

Chữ gần giống với 憹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 憹

𢙐,

Chữ gần giống 憹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹 Tự hình chữ 憹

Dịch não sang tiếng Trung hiện đại:

脑; 脑髓 《人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官, 是神经系统的主要部分, 由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。》
脑浆 《头骨破裂时流出来的脑髓。》
脑子 《人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官, 是神经系统的主要部分, 有前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动的作用。》
头脑; 思想; 智能 《智慧和能力。》
烦恼 《烦闷苦恼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não
não tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: não Tìm thêm nội dung cho: não