Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: não có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ não:
Biến thể phồn thể: 惱;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
恼 não
não, như "não lòng" (gdhn)
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
恼 não
Nghĩa Trung Việt của từ 恼
Giản thể của chữ 惱.não, như "não lòng" (gdhn)
Nghĩa của 恼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (惱、憹)
[nǎo]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NÃO
1. tức giận; cáu; tức tối; phát cáu。生气。
恼恨。
cáu giận.
把他惹恼了。
làm anh ấy phát cáu rồi.
你别恼我。
mày đừng có chọc tức tao.
2. phiền muộn; buồn bực; buồn。烦闷; 心里不痛快。
烦恼。
phiền não.
苦恼。
khổ não.
懊恼。
bực tức.
Từ ghép:
恼恨 ; 恼火 ; 恼怒 ; 恼人 ; 恼羞成怒
[nǎo]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NÃO
1. tức giận; cáu; tức tối; phát cáu。生气。
恼恨。
cáu giận.
把他惹恼了。
làm anh ấy phát cáu rồi.
你别恼我。
mày đừng có chọc tức tao.
2. phiền muộn; buồn bực; buồn。烦闷; 心里不痛快。
烦恼。
phiền não.
苦恼。
khổ não.
懊恼。
bực tức.
Từ ghép:
恼恨 ; 恼火 ; 恼怒 ; 恼人 ; 恼羞成怒
Chữ gần giống với 恼:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 腦;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
脑 não
não, như "bộ não; đầu não" (gdhn)
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
脑 não
Nghĩa Trung Việt của từ 脑
Giản thể của chữ 腦.não, như "bộ não; đầu não" (gdhn)
Nghĩa của 脑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腦、匘)
[nǎo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NÃO
1. não; bộ óc; óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。
脑血管病。
tai biến mạch máu não.
2. trí nhớ; ý thức。脑筋。
人人动脑,个个动手,大挖生产潜力。
người người động não, mọi người ra tay, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.
3. tinh chất。指从物体中提炼出的精华部分。
薄荷脑。
tinh dầu bạc hà.
樟脑。
long não.
Từ ghép:
脑充血 ; 脑袋 ; 脑袋瓜子 ; 脑电波 ; 脑瓜子 ; 脑海 ; 脑积水 ; 脑脊夜 ; 脑际 ; 脑浆 ; 脑筋 ; 脑壳 ; 脑力 ; 脑力劳动 ; 脑颅 ; 脑满肠肥 ; 脑门子 ; 脑膜 ; 脑膜炎 ; 脑贫血 ; 脑桥 ; 脑儿 ; 脑勺子 ; 脑神经 ; 脑室 ; 脑髓 ; 脑下垂体 ; 脑炎 ; 脑溢血 ; 脑汁 ; 脑子
[nǎo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NÃO
1. não; bộ óc; óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。
脑血管病。
tai biến mạch máu não.
2. trí nhớ; ý thức。脑筋。
人人动脑,个个动手,大挖生产潜力。
người người động não, mọi người ra tay, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.
3. tinh chất。指从物体中提炼出的精华部分。
薄荷脑。
tinh dầu bạc hà.
樟脑。
long não.
Từ ghép:
脑充血 ; 脑袋 ; 脑袋瓜子 ; 脑电波 ; 脑瓜子 ; 脑海 ; 脑积水 ; 脑脊夜 ; 脑际 ; 脑浆 ; 脑筋 ; 脑壳 ; 脑力 ; 脑力劳动 ; 脑颅 ; 脑满肠肥 ; 脑门子 ; 脑膜 ; 脑膜炎 ; 脑贫血 ; 脑桥 ; 脑儿 ; 脑勺子 ; 脑神经 ; 脑室 ; 脑髓 ; 脑下垂体 ; 脑炎 ; 脑溢血 ; 脑汁 ; 脑子
Chữ gần giống với 脑:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脑
腦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 恼;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5
1. [懊惱] áo não 2. [薅惱] hao não 3. [惱人] não nhân 4. [煩惱] phiền não;
惱 não
◎Như: não hận 惱恨 giận dữ, khí não 氣惱 tức giận.
(Động) Làm ray rứt, phiền rầy.
◇Tô Thức 蘇軾: Tiếu tiệm bất văn thanh tiệm tiễu, Đa tình khước bị vô tình não 笑漸不聞聲漸悄, 多情卻被無情惱 (Hoa thốn tàn hồng từ 花褪殘紅詞) Cười càng lúc càng nhỏ (không nghe được nữa) và tiếng càng lúc càng ngậm ngùi, Cái đa tình thường bị cái vô tình làm ray rứt.
(Tính) Buồn bực, phiền muộn.
◎Như: áo não 懊惱 bực dọc, tấm tức không yên, phiền não 煩惱 buồn phiền, khổ não 苦惱 buồn khổ.
não, như "não lòng" (vhn)
náo, như "náo nức" (gdhn)
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5
1. [懊惱] áo não 2. [薅惱] hao não 3. [惱人] não nhân 4. [煩惱] phiền não;
惱 não
Nghĩa Trung Việt của từ 惱
(Động) Tức giận, nổi cáu, bực mình.◎Như: não hận 惱恨 giận dữ, khí não 氣惱 tức giận.
(Động) Làm ray rứt, phiền rầy.
◇Tô Thức 蘇軾: Tiếu tiệm bất văn thanh tiệm tiễu, Đa tình khước bị vô tình não 笑漸不聞聲漸悄, 多情卻被無情惱 (Hoa thốn tàn hồng từ 花褪殘紅詞) Cười càng lúc càng nhỏ (không nghe được nữa) và tiếng càng lúc càng ngậm ngùi, Cái đa tình thường bị cái vô tình làm ray rứt.
(Tính) Buồn bực, phiền muộn.
◎Như: áo não 懊惱 bực dọc, tấm tức không yên, phiền não 煩惱 buồn phiền, khổ não 苦惱 buồn khổ.
não, như "não lòng" (vhn)
náo, như "náo nức" (gdhn)
Chữ gần giống với 惱:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 惱
恼,
Tự hình:

Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
瑙 não
Nghĩa Trung Việt của từ 瑙
(Danh) Mã não 瑪瑙: xem mã 瑪.não, như "mã não" (vhn)
Nghĩa của 瑙 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: NÃO
mã não。玛瑙: 矿物,成分主要是二氧化硅,有各种颜色,多呈层状或环状,质地坚硬耐磨,可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
瑙鲁
Số nét: 14
Hán Việt: NÃO
mã não。玛瑙: 矿物,成分主要是二氧化硅,有各种颜色,多呈层状或环状,质地坚硬耐磨,可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
瑙鲁
Tự hình:

Biến thể giản thể: 脑;
Pinyin: nao3, nao4;
Việt bính: nou5
1. [頭腦] đầu não 2. [電腦] điện não 3. [主腦] chủ não 4. [樟腦] chương não 5. [樟腦精] chương não tinh 6. [探頭探腦] tham đầu tham não;
腦 não
(Danh) Đầu.
◎Như: diêu đầu hoảng não 搖頭晃腦 gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trắc não khán thanh tiêu 側腦看青霄 (Họa cốt hành 畫鶻行) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.
(Danh) Bộ phận trung tâm của vật thể.
◇Đạo Tiềm 道潛: Quỳ tâm cúc não 葵心菊腦 (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt 次韻子瞻飯別) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.
(Danh) Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy.
◎Như: chương não 樟腦 long não, đậu hủ não 豆腐腦 tàu hủ.
não, như "bộ não; đầu não" (vhn)
Pinyin: nao3, nao4;
Việt bính: nou5
1. [頭腦] đầu não 2. [電腦] điện não 3. [主腦] chủ não 4. [樟腦] chương não 5. [樟腦精] chương não tinh 6. [探頭探腦] tham đầu tham não;
腦 não
Nghĩa Trung Việt của từ 腦
(Danh) Óc.(Danh) Đầu.
◎Như: diêu đầu hoảng não 搖頭晃腦 gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trắc não khán thanh tiêu 側腦看青霄 (Họa cốt hành 畫鶻行) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.
(Danh) Bộ phận trung tâm của vật thể.
◇Đạo Tiềm 道潛: Quỳ tâm cúc não 葵心菊腦 (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt 次韻子瞻飯別) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.
(Danh) Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy.
◎Như: chương não 樟腦 long não, đậu hủ não 豆腐腦 tàu hủ.
não, như "bộ não; đầu não" (vhn)
Chữ gần giống với 腦:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Chữ gần giống với 碯:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: nao2;
Việt bính: lou4 lou5 lung4 nou4 nou5 nung4;
憹 nông, não
Nghĩa Trung Việt của từ 憹
(Động) Buồn phiền.◎Như: áo nông 懊憹 phiền muộn, buồn bực.Một âm là não.
(Động) Hối hận.
(Danh) Sự hận thù.
§ Ngày xưa dùng như não 惱.
lùng, như "lạnh lùng" (gdhn)
não, như "não nùng" (gdhn)
nùng, như "não nùng" (gdhn)
Chữ gần giống với 憹:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 憹
𢙐,
Tự hình:

Dịch não sang tiếng Trung hiện đại:
脑; 脑髓 《人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官, 是神经系统的主要部分, 由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。》脑浆 《头骨破裂时流出来的脑髓。》
脑子 《人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官, 是神经系统的主要部分, 有前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动的作用。》
头脑; 思想; 智能 《智慧和能力。》
烦恼 《烦闷苦恼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: não
| não | 恼: | não lòng |
| não | 𢙐: | não lòng |
| não | 惱: | não lòng |
| não | 憹: | não nùng |
| não | 撓: | não nùng |
| não | 瑙: | mã não |
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
| não | 腦: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: não Tìm thêm nội dung cho: não
