Từ: 问号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问号 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènhào] 1. dấu chấm hỏi; dấu hỏi (chỉ kết thúc một câu hỏi)。标点符号(?),表示一个问句完了。
2. nghi vấn; câu hỏi。疑问。
今天晚上能不能赶到还是个问号。
tối nay có đến được hay không vẫn còn là một câu hỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
问号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问号 Tìm thêm nội dung cho: 问号