Chữ 俨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俨, chiết tự chữ NGHIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俨:

俨 nghiễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俨

俨

Chiết tự chữ 俨

Chiết tự chữ nghiễm bao gồm chữ 人 严 hoặc 亻 严 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俨 cấu thành từ 2 chữ: 人, 严
  • 人 nhân, nhơn
  • 严 nghiêm
  • 2. 俨 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 严
  • 亻 nhân
  • 严 nghiêm
  • nghiễm [nghiễm]

    U+4FE8, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儼;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim5;

    俨 nghiễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 俨

    Giản thể của chữ 儼.
    nghiễm, như "nghiễm nhiên" (gdhn)

    Nghĩa của 俨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儼)
    [yǎn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHIỄM
    trang trọng。庄重。
    Từ ghép:
    俨然 ; 俨如

    Chữ gần giống với 俨:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俨

    儼,

    Chữ gần giống 俨

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俨 Tự hình chữ 俨 Tự hình chữ 俨 Tự hình chữ 俨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俨

    nghiễm俨:nghiễm nhiên
    俨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俨 Tìm thêm nội dung cho: 俨