Từ: 发祥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发祥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发祥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāxiáng] 1. điềm lành; điều lành。指发生吉祥的事。
2. phát sinh; nổi lên; hưng khởi。兴起;发生。
发祥地
nơi phát sinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

tường:tường (may mắn)
发祥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发祥 Tìm thêm nội dung cho: 发祥