Cao su chống va đập cửa

Từ: 穷人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷人 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngrén] người nghèo; dân nghèo; người nghèo khổ; người nghèo túng。穷苦的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
穷人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷人 Tìm thêm nội dung cho: 穷人