Chữ 侈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侈, chiết tự chữ SẨY, XI, XÍ, XẢY, XẨY, XỈ, ĐỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侈:

侈 xỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侈

侈

Chiết tự chữ 侈

Chiết tự chữ sẩy, xi, xí, xảy, xẩy, xỉ, đứa bao gồm chữ 人 多 hoặc 亻 多 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 多
  • 人 nhân, nhơn
  • 多 đa, đi, đơ
  • 2. 侈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 多
  • 亻 nhân
  • 多 đa, đi, đơ
  • xỉ [xỉ]

    U+4F88, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi3;
    Việt bính: ci2
    1. [侈論] xỉ luận;

    侈 xỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 侈

    (Tính) Lãng phí.
    ◎Như: xa xỉ 奢
    侈 hoang phí.

    (Tính)
    Huyên hoang, khoác lác, không thật.
    ◎Như: xỉ đàm 侈談 nói khoác.

    (Tính)
    To, lớn.
    ◎Như: xỉ khẩu 侈口 miệng to.

    (Tính)
    Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ.
    ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.

    xỉ, như "xa xỉ" (vhn)
    sẩy, như "sẩy tay, sẩy thai" (btcn)
    xảy, như "xảy ra" (btcn)
    xí, như "xú xí (tiêu xài); nói xí xô" (btcn)
    đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
    xẩy, như "hết xẩy" (gdhn)
    xi, như "xi trẻ con (đái, ỉa)" (gdhn)

    Nghĩa của 侈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: XỈ
    书
    1. lãng phí; hoang phí; phí phạm。浪费。
    奢侈 。
    xa xỉ.
    2. phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt。夸大。
    侈 谈。
    ba hoa khoác lác.
    Từ ghép:
    侈糜 ; 侈谈

    Chữ gần giống với 侈:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Chữ gần giống 侈

    儘, 偀, 倶, 倷, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侈 Tự hình chữ 侈 Tự hình chữ 侈 Tự hình chữ 侈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侈

    sẩy侈:sẩy tay, sẩy thai
    xi侈:xi trẻ con (đái, ỉa)
    xí侈:xú xí (tiêu xài); nói xí xô
    xảy侈:xảy ra
    xẩy侈:hết xẩy
    xỉ侈:xa xỉ
    đứa侈:đứa ở, đứa trẻ
    侈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侈 Tìm thêm nội dung cho: 侈