Từ: nhục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nhục:

肉 nhục, nậu辱 nhục鄏 nhục溽 nhục缛 nhục蓐 nhục褥 nhục縟 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhục

nhục, nậu [nhục, nậu]

U+8089, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou4, ru4;
Việt bính: juk6
1. [骨肉] cốt nhục 2. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 3. [筋肉] cân nhục 4. [肌肉] cơ nhục 5. [魚肉] ngư nhục 6. [精肉] tinh nhục;

nhục, nậu

Nghĩa Trung Việt của từ 肉

(Danh) Thịt.
◎Như: cơ nhục
bắp thịt, kê nhục thịt gà, trư nhục thịt heo, ngưu nhục thịt bò.

(Danh)
Thể xác, đối lại với tinh thần .
◎Như: nhục dục ham muốn về xác thịt, nhục hình hình phạt trên thân thể, hành thi tẩu nhục thịt chạy thây đi (chỉ có phần thân xác mà không có tinh thần).

(Danh)
Cơm, cùi (phần nạc của trái cây).
◎Như: quả nhục cơm trái.
◇Thẩm Quát : Mân trung lệ chi, hạch hữu tiểu như đinh hương giả, đa nhục nhi cam , , (Mộng khê bút đàm ) Trái vải xứ Mân (Phúc Kiến), hột có cái nhỏ như đinh hương, nhiều cơm trái mà ngọt.

(Tính)
Nhũn, mềm, không dòn.
◎Như: giá tây qua nhương nhi thái nhục 西 múi dưa hấu này nhũn quá.

(Phó)
Chậm chạp.
◎Như: tố sự chân nhục làm việc thật là chậm chạp.
§ Cũng đọc là nậu.
nhục, như "cốt nhục" (vhn)

Nghĩa của 肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: NHỤC
1. thịt。人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。
2. ruột; cơm; cái (của trái cây)。某些瓜果里可以吃的部分。
冬瓜肉厚。
quả dưa ruột dày.
桂圆肉。
cơm nhãn.
3. không giòn; dai。不脆;不酥。
4. chậm chạp; từ tốn。性子缓慢,动作迟钝。
肉脾气。
tính tình từ tốn.
Từ ghép:
肉搏 ; 肉搏战 ; 肉畜 ; 肉苁蓉 ; 肉豆蔻 ; 肉冠 ; 肉桂 ; 肉果 ; 肉红 ; 肉瘤 ; 肉麻 ; 肉糜 ; 肉排 ; 肉皮 ; 肉皮儿 ; 肉票 ; 肉鳍 ; 肉色 ; 肉身 ; 肉食 ; 肉食 ; 肉松 ; 肉穗花序 ; 肉体 ; 肉痛 ; 肉头 ; 肉头 ; 肉刑 ; 肉眼 ; 肉用鸡 ; 肉欲 ; 肉中刺 ; 肉赘

Chữ gần giống với 肉:

,

Chữ gần giống 肉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉 Tự hình chữ 肉

nhục [nhục]

U+8FB1, tổng 10 nét, bộ Thần 辰
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru3, ru4;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 辱

(Danh) Xấu hổ, nhơ nhuốc.
◎Như: nhẫn nhục
nhịn nhục.
◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.

(Động)
Bị xấu hổ, làm nhơ nhuốc.
◎Như: táng quyền nhục quốc mất quyền hành, làm nhục nước.

(Động)
Chịu khuất.
◇Tả truyện : Sử ngô tử nhục tại nê đồ cửu hĩ 使 Khiến cho ngài bị khuất ở nơi thấp hèn lâu lắm rồi.

(Phó)
Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: nhục lâm nhục tới, hạ cố (ý nói mình hèn hạ không xứng đáng được người đến thăm).
◇Nguyễn Du : Chư công nhục tiễn vu Tuyên phủ nha (Long Thành cầm giả ca ) Các quan mở tiệc tiễn tôi tại dinh Tuyên Phủ.

nhọc, như "nhọc nhằn" (vhn)
nhúc, như "lúc nhúc" (btcn)
nhục, như "nhục nhã" (btcn)
nhuốc, như "nhơ nhuốc" (btcn)

Nghĩa của 辱 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔ]Bộ: 辰 - Thần
Số nét: 10
Hán Việt: NHỤC
1. nhục nhã; hổ thẹn。耻辱(跟"荣"相对)。
羞辱
xấu hổ nhục nhã.
奇耻大辱。
nhục nhã vô cùng.
2. làm nhục; xỉ nhục。使受耻辱;侮辱。
折辱
làm cho ê chề nhục nhã.
3. bôi nhọ。玷辱。
辱没
bôi nhọ
辱命
hổ thẹn
4. may mà được (lời nói khiên tốn, biểu thị được thừa hưởng ưu đãi)。谦词,表示承蒙。
辱承指教。
may mà được chỉ bảo.
Từ ghép:
辱骂 ; 辱命 ; 辱没

Chữ gần giống với 辱:

,

Chữ gần giống 辱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辱 Tự hình chữ 辱 Tự hình chữ 辱 Tự hình chữ 辱

nhục [nhục]

U+910F, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru4, ru3;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 鄏

(Danh) Giáp Nhục tên một ấp của nhà Chu , nay thuộc tỉnh Hà Nam .

Nghĩa của 鄏 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 17
Hán Việt: NHỤC
Giáp Nhục (tên núi cổ, ở tây bắc Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏鄏(jiárǔ),古山名,在今河南洛阳西北。

Chữ gần giống với 鄏:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄏 Tự hình chữ 鄏 Tự hình chữ 鄏 Tự hình chữ 鄏

nhục [nhục]

U+6EBD, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru4, xu4;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 溽

(Tính) Ướt, ẩm thấp.

(Tính)
Nồng đặc.

(Danh)
Nhục thử
khí hậu ẩm thấp nóng nực.
◇Liêu trai chí dị : Mao ốc sổ chuyên, nhục thử bất kham kì nhiệt , (Tiểu Tạ ) Nhà tranh mấy gian, ẩm bức không chịu được.

nhục, như "nhục (ẩm ướt)" (gdhn)
nhuốc, như "nhơ nhuốc" (gdhn)

Nghĩa của 溽 trong tiếng Trung hiện đại:

[rù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NHỤC
ẩm ướt。湿润。
Từ ghép:
溽暑

Chữ gần giống với 溽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 溽

,

Chữ gần giống 溽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溽 Tự hình chữ 溽 Tự hình chữ 溽 Tự hình chữ 溽

nhục [nhục]

U+7F1B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縟;
Pinyin: ru4;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 缛

Giản thể của chữ .
nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (gdhn)

Nghĩa của 缛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縟)
[rù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
rườm rà; nặng nề。繁琐;繁重。
繁文缛节。
lễ tiết rườm rà.

Chữ gần giống với 缛:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缛

,

Chữ gần giống 缛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缛 Tự hình chữ 缛 Tự hình chữ 缛 Tự hình chữ 缛

nhục [nhục]

U+84D0, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru4;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 蓐

(Danh) Đệm cỏ, chiếu cỏ.

(Danh)
Đệm trên giường. Cũng mượn chỉ giường.
◇Hậu Hán Thư
: Hữu trọng tật, ngọa nhục thất niên , (Triệu Kì truyện ) Có bệnh nặng, nằm giường bảy năm.
§ Ghi chú: Cũng viết là nhục .

nóc, như "nóc nhà" (vhn)
náu, như "ẩn náu" (btcn)
nhục, như "nhục (ổ rơm)" (gdhn)

Nghĩa của 蓐 trong tiếng Trung hiện đại:

[rù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
chiếu cỏ; đệm cỏ (dùng ở giường sản phụ)。草席;草垫子(多指产妇的床铺)。
坐蓐(坐月子)。
đệm chỗ (của người phụ nữ trước và sau khi sanh).

Chữ gần giống với 蓐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓐 Tự hình chữ 蓐 Tự hình chữ 蓐 Tự hình chữ 蓐

nhục [nhục]

U+8925, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru4, nu4;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 褥

(Danh) Đệm.
◎Như: sàng nhục
giường đệm.
nhục, như "bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)" (gdhn)

Nghĩa của 褥 trong tiếng Trung hiện đại:

[rù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
cái đệm; tấm đệm。褥子。
被褥。
chăn đệm.
褥单。
ga trải giường; vải ga trải trên đệm.
Từ ghép:
褥疮 ; 褥单 ; 褥套 ; 褥子

Chữ gần giống với 褥:

, , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

Chữ gần giống 褥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褥 Tự hình chữ 褥 Tự hình chữ 褥 Tự hình chữ 褥

nhục [nhục]

U+7E1F, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ru4, rong3;
Việt bính: juk6;

nhục

Nghĩa Trung Việt của từ 縟

(Tính) Nhiều màu sặc sỡ.

(Tính)
Phiền toái, rườm rà.
◎Như: phồn văn nhục tiết
nghi thức và lễ tiết phiền toái, văn vẻ rườm rà, nhục lễ lễ nghi rườm rà.

nhọc, như "mệt nhọc" (vhn)
nhục, như "nhục (rườm rà phức tạp)" (btcn)
nuộc, như "nuộc lạt" (btcn)

Chữ gần giống với 縟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縟

, ,

Chữ gần giống 縟

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縟 Tự hình chữ 縟 Tự hình chữ 縟 Tự hình chữ 縟

Dịch nhục sang tiếng Trung hiện đại:

《耻辱(跟"荣"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục

nhục:nhục (ẩm ướt)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:cốt nhục
nhục:nhục (ổ rơm)
nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)
nhục:nhục nhã
nhục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhục Tìm thêm nội dung cho: nhục