Từ: 夏令营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏令营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏令营 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàlìngyíng] trại hè。夏季开设的供青少年或集体的成员短期休息、娱乐等的营地,多设在林中或海边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
夏令营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏令营 Tìm thêm nội dung cho: 夏令营