Từ: 倡家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xướng gia
Nhà của con hát, ca lâu tửu quán. Cũng chỉ kĩ viện.
◇Thôi Hiệu 顥:
Khả liên cẩm sắt tranh tì bà, Ngọc khổn thanh tửu tựu xướng gia
琶, 家 (Vị Thành thiếu niên hành 行).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
倡家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡家 Tìm thêm nội dung cho: 倡家