Từ: 狐仙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐仙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狐仙 trong tiếng Trung hiện đại:

[húxiān] hồ tiên (người mê tín cho rằng hồ ly tu luyện có thể thành tiên.)。迷信者认为狐狸修炼而成的仙,人形,与人来往。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật
狐仙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狐仙 Tìm thêm nội dung cho: 狐仙